Các lọai lệ phí phải được nộp bằng tiền mặt VND tại Trung Tâm Tiếp Nhận Hồ Sơ Thị Thực Úc (do IOM quản lý). Lệ phí xét duyệt đơn xin thị thực (VACs) có thể trả tại các Văn phòng Thị thực và Quốc tịch Úc (DIAC) tại Hà Nội hay thành phố Hồ Chí Minh theo cuộc hẹn. VACs cũng có thể được nộp tại các văn phòng Bộ Nhập Cư và Quốc Tịch tại Úc. Nếu VACs được nộp tại Úc thì qúy vị phải đính kèm tờ hóa đơn gốc cùng lúc nộp hồ sơ. Xin vui lòng kiểm tra lại lệ phí nộp đơn xin thị thực trước khi quý vị nộp hồ sơ vì lệ phí có thể được thay đổi trong thời gian ngắn.
| Loại Visa | Lệ phí Visa từ 01/07/2011 (VND)
| Lệ phí Visa từ 01/01/2012 (VND)
| Lệ phí IOM từ 01/07/2011 (VND)
| Lệ phí IOM từ 01/01/2012 (VND)
| Thời gian xét duyệt hồ sơ tại Hà Nội | Thời gian xét duyệt hồ sơ tại TPHCM |
| Nhập Cảnh Ngắn Hạn |
| Thị thực công tác ngắn hạn tối đa 3 tháng |
2,750,000
|
3,080,000
|
392,000
|
420,000
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực chuyên ngành/Đào tạo/Thể thao/Nghiên cứu |
7,000,000
|
6,720,000
|
392,000
|
420,000
|
4 Tuần
|
4 Tuần
|
|
Thị thực khám chữa bệnh tối đa 3 tháng
|
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực khám chữa bệnh trên 3 tháng |
1,250,000
|
1,210,000
|
Không
|
Không
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
Thị thực Du Học
|
| Nghiên Cứu Sinh (574) |
13,000,000
|
11,790,000
|
392,000
|
420,000
|
7 ngày
|
7 ngày
|
| Đại Học (573)(*) |
13,000,000
|
11,790,000
|
392,000
|
420,000
|
4-6 Tuần
|
4-6 Tuần
|
| Học Bổng AUSAID hay Bộ Quốc Phòng (576) |
Không
|
Không
|
Không
|
Không
|
14 ngày
|
14 ngày
|
| Học Phổ Thông (571) |
13,000,000
|
11,790,000
|
392,000
|
420,000
|
4-6 Tuần
|
4-6 Tuần
|
| Các diện thị thực du học khác |
13,000,000
|
11,790,000
|
392,000
|
420,000
|
60 ngày
|
60 ngày
|
| Thị thực Du lịch/Thăm thân nhân |
2,550,000
|
2,420,000
|
392,000
|
420,000
|
2 Tuần
|
2 Tuần(**)
|
| Thị thực Định cư |
| Thị thực Định cư - Con mồ côi |
28,050,000
|
26,880,000
|
392,000
|
420,000
|
10 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Con cái phụ thuộc (tạm thời) |
4,950,000
|
4,740,000
|
392,000
|
420,000
|
10 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Cha mẹ bảo lãnh con |
45,900,000
|
43,950,000
|
392,000
|
420,000
|
10 Tháng
|
10 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Kết hôn/Đính hôn/sống chung không có hôn thú |
45,900,000
|
43,950,000
|
392,000
|
420,000
|
8 Tháng
|
8 Tháng
|
| Thị thực Định cư - Các diện khác bao gồm bảo lãnh Thành viên cuối cùng trong gia đình/Thành viên gia đình phụ thuộc |
45,900,000
|
43,950,000
|
392,000
|
420,000
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
| Thị thực định cư - Người chăm sóc |
28,050,000
|
26,880,000
|
392,000
|
420,000
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
Không có thời gian xét duyệt trung bình
|
| Các Loại Khác |
| Đăng ký Quốc tịch Úc theo huyết thống |
|
4 Tuần
|
4 Tuần
|
|
|
2,750,000
|
2,640,000
|
392,000
|
420,000
|
|
|
- Các hồ sơ kế tiếp đăng ký cùng lúc với hồ sơ đầu tiên
|
2,200,000
|
2,090,000
|
392,000
|
420,000
|
|
|
| Thị thực cho Thường trú nhân quay lại Úc (RRV) |
6,000,000
|
6,610,000
|
392,000
|
420,000
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Cấp lại thị thực RRV |
2,300,000
|
2,200,000
|
392,000
|
420,000
|
2 Tuần
|
2 Tuần
|
| Thị thực điện tử ETA |
|
|
196,000
|
210,000
|
|
|
| In thị thực |
|
|
98,000
|
105,000
|
|
|
* Từ khi áp dụng những thay đổi tích cực
trong các mức độ xét duyệt thị thực đối với du học sinh Việt Nam, số
lượng hồ sơ xin thị thực du học mà chúng tôi nhận được gia tăng đáng kể.
Vì vậy DIAC khuyến khích quý vị nộp trước ít nhất là 8 tuần trước ngày
nhập học dự kiến của du học sinh để đảm bảo rằng đương đơn không bị trễ
thời gian đầu của khóa học. DIAC đang nổ lực giải quyết các đơn xin
nhanh chóng và rút ngắn thời gian xét duyệt hồ sơ.
** THÔNG BÁO QUAN TRỌNG: Vì số lượng hồ sơ
xin thị thực diện Du Lịch hiện nay gia tăng đáng kể, thời gian xét duyệt
đối với diện thị thực này có thể kéo dài đến 4 tuần lễ.
Để có thêm chi tiết về các loại dịch vụ và chiếu khán, xin vui lòng bấm chuột vào đây.
|