Học Viện ERC là một trong những trường đầu tiên nhận được chứng nhận EDUTRUST 4 năm, SQC và là trường tư đầu tiên tại Singapore đạt chứng nhận S-CLASS, học viện ERC một trong những trường tư hàng đầu của Singapore, được sáng lập bởi những nhà quản trị doanh nghiệp hàng đầu châu Á với mục tiêu đào tạo nên những thế hệ doanh nhân xuất sắc.
Sinh viên theo học tại ERC luôn được trải nghiệm trong một môi trường giáo
dục xuất sắc với những phương pháp giảng dạy hiện đại và sinh động; sinh viên
cũng luôn được quan tâm tạo điều kiện học tập và giải trí. ERC hiện có hơn 5000
học viên chuẩn bị nhập học, đang theo học hoặc đã tốt nghiệp. ERC tập trung đào tạo ở 4 lĩnh vực cơ bản: Doanh nghiệp,
Quản trị Du lịch Khách sạn vàTài chính.
Điều kiện đăng ký các khóa học:
1.
DỰ BỊ ĐẠI HỌC
- Hoàn tất chương trình lớp 10 hoặc 11 hoặc chưa tốt
nghiệp lớp 12, điểm IELTS 4.5; Hoàn tất khóa học sinh viên vào học chương trình
cao đẳng.
2.
Chương trình O level
- Hoàn tất lớp 9 ở Việt nam, IELTS 4.5, hoàn tất khóa học
sinh viên có thể học lên Cao đẳng hoặc các trường polytechnics
3.
Cao đẳng:
- Hoàn tất chương trình lớp 12 tại Việt Nam, điểm IELTS
5.5; Nếu sinh viên chỉ hoàn tất chương trình lớp 10 tại Việt Nam thì phải tham
gia khóa dự bị trước khi vào học khóa chính. Hoàn tất khóa học sinh viên sẽ học
tiếp chương trình cao đẳng nâng cao.
4.
Cao đẳng nâng cao:
- Hoàn tất chương trình cao đẳng tại Việt Nam,
điểm IELTS 5.5. Hoàn tất khóa học sinh viên sẽ học chương trình năm cuối đại học.
5.
Đại học:
- Hoàn tất chương trình năm 3 đại học tại Việt Nam,
điểm IELTS 5.5. Bằng do đại học University
Of GreenWich của Anh Quốc
cấp.
6.
Thạc Sỹ:
- Tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm 3 năm làm việc đối với
ngành tài chính, điểm IELTS 6.5. Bằng do đại học University Of GreenWich
của Anh Quốc cấp.
Ghi chú:
Những sinh viên chưa có chứng chỉ anh văn
thì đăng kí khóa học anh ngữ trước khi học khóa chính.
Giấy tờ cần thiết khi đăng ký nhập học tại ERC Institute:
- Hộ chiếu
- Đơn đăng ký khóa học (tùy theo mỗi khóa học)
- Đơn xin student pass
- Giấy khai sinh
- Bảng điểm (học bạ) + bằng tốt nghiệp
- 2 ảnh 4x6 khổ hộ chiếu, nền trắng
- Giấy xác nhận làm việc (nếu có)
- Sơ yếu lý lịch (dành cho MBA)
|
Các Khóa Học Tại ERC Và Học Phí
|
|
S
T
T
|
Chương trình
|
Thời gian đóng
|
Học phí
|
Phí
Thi
|
Thực hành
& tài liệu
|
Tổng Phí
(Chưa bao gồm GST)
|
Thời
gian
|
Kỳ khai giảng
|
|
1
|
Anh ngữ:
Học phí các cấp độ:
|
Dự bị
|
1
|
2
|
3
|
|
1500$
|
2000$
|
2000$
|
1500$
|
|
Lúc nhập học
|
7.000 S$
|
0
|
0
|
7.000 S$
|
8 th
|
3/1; 14/3;
23/5; 1/8;
3/10;12/12
|
|
2
|
O Level
|
Lúc nhập học
|
4.300 S$
|
0
|
600 S$
|
9.800 S$
|
10 th
|
14/2; 14/3
/2011
|
|
Tháng thứ 4
|
4.300 S$
|
0
|
600 S$
|
|
3
|
Chương trình dự bị
(Quản trị kinh doanh)
|
Lúc nhập học
|
3.800 S$
|
0
|
0
|
3.800 S$
|
4 th
|
3/1; 14/3;
23/5; 1/8;
3/10; 12/12
|
|
4
|
Cao Đẳng
|
DL & KS
|
Lúc nhập học
|
7.500 S$
|
0
|
0
|
7.500 S$
|
9 th
|
3/1; 14/3;
23/5;01/8
3/10;12/12
|
|
5
|
Phát triển DN
|
|
6
|
Quản trị kinh doanh
|
|
7
|
Cao Đẳng Nâng Cao
|
Quản trị kinh doanh
|
Lúc nhập học
|
9.000 S$
|
0
|
0
|
9.000 S$
|
9 th
|
3/1; 14/3;
23/5; 01/8;
3/10; 12/12
|
|
8
|
Cử Nhân
(UOG)
|
Quản trị kinh doanh
|
Lúc nhập học
|
6,750 S$
|
2,100S$
|
0
|
17.700 S$
|
12 th
|
14/2; 30/5;
09/2011
|
|
Quản lý tài sản
|
Tháng thứ 6
|
6,750 S$
|
2,100S$
|
0
|
|
Tài chính
|
|
DL & KS
|
|
9
|
Thạc Sỹ
(UOG)
|
Kinh doanh quốc tế
|
Lúc nhập học
|
8, 250 S$
|
2,800S$
|
0
|
22.100 S$
|
18 th
|
14/2; 30/5;
09/2011
|
|
Logistics
|
Tháng thứ 6
|
8, 250 S$
|
2,800S$
|
0
|
|
DL KS
|
|
** Ghi Chú: chi phí trên trên chưa bao gồm 7% thuế GST
|
CÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN:
- Lệ phí đăng kí nhập học: bao gồm cả bảo hiểm học phí và bảo hiểm y tế.
Thanh toán lúc đăng kí nhập học và không hoàn lại. Chi tiết từng khóa học như sau:
*
Sinh
viên mới đăng kí lần đầu:
|
Khóa
|
Phí
chưa
GST
|
Phí
bao gồm GST
|
Khóa
|
Phí
chưa
GST
|
Phí
bao gồm GST
|
|
Anh văn:
|
390 SGD$
|
417,3 SGD$
|
Cao đẳng nâng cao
(QTKD)
|
410 SGD$
|
438,7 SGD$
|
|
Dự bị đại học
|
330 SGD$
|
353,1 SGD$
|
Cử nhân QTKD
|
570 SGD$
|
609,9 SGD$
|
|
O Level
|
550 SGD$
|
588,5 SGD$
|
Thạc sĩ
(KDQT,DLKS, Logistics)
|
640 SGD$
|
684,8 SGD$
|
|
Cao đẳng
(DLKS/PTDN/KD)
|
390 SGD$
|
417,3 SGD$
|
Thạc sĩ (tài chính)
|
660 SGD$
|
706,2 SGD$
|
*
Sinh
viên đang học chuyển lên khóa tiếp theo:
|
Khóa
|
Phí chưa
GST
|
Phí bao gồm GST
|
Khóa
|
Phí chưa
GST
|
Phí bao gồm GST
|
|
Dự bị
đại học
|
230
SGD$
|
246,1
SGD$
|
Cao đẳng
nâng cao
(QTKD)
|
310
SGD$
|
331,7
SGD$
|
|
O
Level
|
450
SGD$
|
481,5
SGD$
|
Cử
nhân QTKD
|
470
SGD$
|
502,9
SGD$
|
|
Cao đẳng
(DLKS/PTDN/KD)
|
290
SGD$
|
310,3
SGD$
|
Thạc
sĩ
(KDQT,DLKS,
Logistics)
|
540
SGD$
|
577,8
SGD$
|
|
|
|
|
Thạc
sĩ (tài chính)
|
560
SGD$
|
599,2
SGD$
|
- Lệ phí khám sức khỏe: 60S$ (thanh toán tại Singapore)
- Lệ phí đón tại sân
bay: 100S$ (nếu có)
- Phí Student
Pass: 120S$ (thanh toán tại Singapore)
HỌC BỔNG VÀ VIỆC LÀM:
(Xin
mời xem tại đây hoặc xem thêm web của trường: www.erci.edu.sg)