* Lệ phí thị thực sẽ được thu bằng tiền Việt dưới hình thức tiền mặt (VND)
* Tỷ giá quy đổi: £1.00 = VND 34,000 ( từ ngày 22 tháng 11 năm 2010)
- Hướng dẫn xin thị thực có
trong trang web của UKBA
- Nếu quý vị đi theo diện phụ
thuộc thì cũng sẽ phải nộp một lệ phí thị thực tương đương với lệ phí của
người nộp đơn chính, ngay cả trong trường hợp cùng hộ chiếu
- Lệ phí thị thực chỉ được
trả lại nếu quý vị xin rút hồ sơ bằng văn bản trước khi hồ sơ được xét
duyệt, khi chưa làm thủ tục lấy dấu vân tay hoặc trong trường hợp quý vị
từ chối cung cấp dấu vân tay.
- Lệ phí thị thực không được
hoàn lại trong trường hợp quý vị xin thị thực dài hạn nhưng chỉ được cấp
thị thực có thời hạn ngắn hơn thời hạn trong đơn xin.
- Lệ phí thị thực có thể thay
đổi không báo trước.
- Hướng dẫn và phí gia hạn
thị thực, xin quốc tịch, chứng nhận quyền cư trú cho người nộp đơn đang
sống tại Anh có trong trang web của Cục biên phòng Anh (UKBA)
Danh sách các loại phí thị thực
|
Loại Thị Thực
|
VN Đồng
|
|
Nhận hồ sơ xin thị thực vào các nước Khối Thịnh Vượng Chung.
|
1.632.000
|
|
Chuyển hồ sơ xin thị thực vào các nước Khối Thịnh Vượng Chung.
|
2.210.000
|
|
Nhận hồ sơ xin thị thực vào các Lãnh Thổ Hải Ngoại thuộc Vương
Quốc Anh
|
1.632.000
|
|
Quá cảnh trực tiếp (DATV)
|
1.598.000
|
|
Quá cảnh thông thường
|
1.598.000
|
|
Tham gia thuỷ thủ đoàn / phi hành đoàn
|
1.598.000
|
|
Đi thăm (ra vào 1 lần hoặc nhiều lần) trong thời gian dưới 6
tháng
|
2.380.000
|
|
Thị thực sinh viên và người thân trực tiếp của sinh viên
|
7.480.000
|
|
Đi thăm (ra vào nhiều lần) trong thời gian 1, 2 năm
|
8.330.000
|
|
Đi thăm (ra vào nhiều lần) trong thời gian 5 năm
|
15.300.000
|
|
Đi thăm (ra vào nhiều lần) trong thời gian 10 năm
|
22.100.000
|
|
Thị thực dài hạn khác (không phải mục đích định cư)
|
8.330.000
|
|
Chứng nhận Quyền Cư trú
|
8.330.000
|
|
Nhập cư, Kết hôn (hôn phu / hôn thê)
|
25.500.000
|
|