Giáo dục ở Vương Quốc Anh là bắt buộc đối với tất cả mọi người trong độ tuổi từ 5 đến 16 và được cung cấp thông qua hai loại trường: trường công lập và trường tư thục (phải trả học phí). Vương quốc Anh có hai loại hệ thống thông qua hai loại trường công lập và trường tư thục (phải trả học phí). Vương quốc Anh có 2 hệ thống rõ ràng về các khoá học và văn bằng: một hệ thống áp dụng cho Anh, xứ Wales và Bắc Ai - len và một áp dụng cho Scotland, mỗi hệ thống đều tương thích với nhau.
        

Nền giáo dục của Anh luôn được coi là tiên tiến bậc nhất trên thế giới, bằng cấp của Anh được thế giới công nhận và trân trọng. Hệ thống giáo dục của Anh gồm 13 năm học Phổ thông, 3 năm học Đại học và 1 năm học Cao học. Học sinh lớp 10 hoặc 11 ở Việt Nam sẽ vào học khoá Chứng chỉ A (2 năm) sau đó chuyển tiếp vào đại học. Học sinh lớp 12 sẽ học 1 năm Dự bị ĐH sau đó chuyển tiếp vào học ĐH chuyên ngành. Sinh viên Đại học phải có ít nhất 2-3 năm kinh nghiệm mới tham gia được khoá học MBA, các chương trình thạc sỹ khác không yêu cầu kinh nghiệm làm việc.

Khi bạn có văn bằng của Anh thì đó là nền tảng vững chắc cho bạn xây dựng tương lai của mình, phát triển nghề nghiệp và có mức thu nhập hấp dẫn. Sinh viên quốc tế học tập tại Anh cũng được hưởng rất nhiều ưu đãi như chăm sóc y tế miễn phí, giảm chi phí đi lại, sách vở và vui chơi giải trí.

Hơn 800.000 sinh viên nước ngoài đang được hưởng những lợi thế của nền giáo dục Anh và Việt Nam là một trong 10 nước có học sinh du học ở Anh nhiều nhất thế giới.
· Hơn 180 cơ sở đào tạo trình độ đại học
· Hơn 500 trường cao đẳng
· Hơn 600 trường phổ thông nội trú.

Với hàng trăm cơ sở đào tạo như vậy bạn có thể lựa chọn cho mình một ngôi trường phù hợp với khả năng và sự yêu thích của mình

         Website một số trường tại Anh Quốc


1

Anglolang Academy of English

www.anglolang.com

2

Bellerbys College

www.bellerbys.com

3

Bloomsbury International College

www.bloomsbury-interantional.com

4

The World Leader in International Education

www.ef.com

5

Brooke House College

www.brookehouse.com

6

Broxtowe College

www.broxtowe.ac.uk

7

Brunel University

www.brunel.ac.uk

8

Cardiff University

www.cf.ac.uk

9

David Game College

www.davidgame-group.com

10

Dudley College

www.dudleycol.ac.uk

11

Ealing, Hammersmith & West London

www.hwlc.ac.uk

12

Hopwood Hall College

www.hopwood.ac.uk

13

HIBT

www.hibt.uk.com

14

INTO (University of East Anglia

www.uea.ac.uk/into

15

Newcastle College

www.newcastlecollege.co.uk

16

Northumbria University

www.unn.ac.uk

17

Nottingham Trent International College

www.ntic.ac.uk

18

Nottingham Trent University

www.ntu.ac.uk

19

Notre Dame College

www.notredame.ac.uk

20

Management and Language Specialist

www.mls-college.co.uk

21

Maritime Greenwich College

www.greenwichcollege.co.uk

22

Middlesex University

www.mdx.ac.uk

23

Language Specialist Interantional

www.lsi-interantional.co.uk

24

LIBT

www.libt.uk.com

25

London Metropolitan University

www.londonmet.ac.uk

26

London School of Commerce

www.lsclondon.co.uk

27

Oxford Brookes University

www.brookes.ac.uk

28

Salford University

www.salford.ac.uk

39

School of Technology and Management

www.stmlondon.co.uk

30

Stafford House

www.staffordhouse.com

31

Sussex Down College

www.sussexdowns.ac.uk

32

Thames Valley University, London

www.tvu.ac.uk

33

The University of Nottingham

www.nottingham.ac.uk

34

The University of Plymouth

www.plymouth.ac.uk

35

The University of Sheffield

www.sheffield.ac.uk

36

University of Birmingham

www.bham.ac.uk

37

University of Brighton

www.brighton.ac.uk

38

University of  East Anglia

www.uea.ac.uk

39

University of East London

www.uel.ac.uk

40

University of Essex (Insearch)

www.essex.ac.uk

41

University of Hertfordshire

www.herts.ac.uk

42

University of Newcastle Upon Tyne

www.ncl.ac.uk

43

University of  Portsmouth

www.port.ac.uk

44

University of Sunderland

www.sunderland.ac.uk

45

University of Sussex

www.sussex.ac.uk

46

University of Wales, Aberystwyth

www.aber.ac.uk

Học phí và chi phí sinh hoạt tại Anh Quốc:

Anh ngữ                     : 150 - 300 Bảng/tuần

Phổ thông                   : 4.000 - 10.000 Bảng / năm

Cao đẳng                   : 4.500 - 5.500 Bảng/năm

Dự bị Đại học            : 6.000 - 7.000 Bảng/ năm

Đại học                       : 6.000 - 8.000 Bảng/năm

Sau Đại học               : 6.000 - 10.000 Bảng/năm

Chi phí sinh hoạt        : 5.000 - 8.000 Bảng/năm

***Học phí khác nhau theo mỗi trường. Học phí và chi phí sinh hoạt thay đổi theo hàng năm.

          Học phí là vấn đề bất cứ SV nào cũng rất quan tâm. Để giảm nhẹ gánh nặng, bạn có thể tìm kiếm các nguồn học bổng hoặc đi làm thêm nhưng chỉ được phép tối đa 20 giờ/tuần. Bên cạnh đó là chi phí ǎn ở. Nếu bạn là thành viên của Liên đoàn Sinh viên quốc gia (một điều không khó) bạn có thể tiết kiệm được đáng kể, vì sẽ được giảm giá 50% cho sách, vǎn phòng phẩm, quần áo, thực phẩm, giải trí và du lịch. Những SV quốc tế học tại Anh từ 6 tháng trở lên đều được hưởng chế độ chǎm sóc sức khỏe miễn phí của dịch vụ y tế quốc gia.

         Bạn cần có một kỹ nǎng tiếng Anh thông thạo về nghe-nói-đọc-viết, vì đây là thứ ngôn ngữ bạn phải sử dụng trong suốt thời gian theo học. Hệ thống các chứng chỉ Cambrdge, LELTS, TOEFL là tiêu chuẩn đánh giá.



* Vui lòng liên hệ với G'day Vietnam để được tư vấn.



Đêm nhiều mây. Độ ẩm 76%
Lượt truy cập:
Logo Development